Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出现

出现

chū xiàn
Âm Hán-Việt: xuất hiện
HSK 3.0 cấp 4
xuất hiện
to appear

Ví dụ câu

天空出现了一道彩虹。

Tiānkōng chūxiàn le yí dào cǎihóng.

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

A rainbow appeared in the sky.

Cách dùng từ này

“出现” (xuất hiện) là động từ. Thứ xuất hiện có thể đứng sau động từ: “天空 出现 了 一 道 彩虹” (trên trời xuất hiện cầu vồng), “出现 问题”; hoặc làm chủ ngữ: “问题 出现 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出现 viết sang phồn thể là 出現 chū xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →