Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出差

出差

chū chāi
Âm Hán-Việt: xuất sai
HSK 3.0 cấp 4
đi công tác
to go on an official or business trip

Ví dụ câu

爸爸下星期出差。

Bàba xià xīngqī chūchāi.

Bố đi công tác tuần sau.

Dad is going on a business trip next week.

Cách dùng từ này

“出差” (đi công tác) là động từ kiểu động + tân, không mang tân ngữ. Nơi đến đặt trước: “去 上海 出差”, “爸爸 下 星期 出差”. Có thể chen vào giữa: “出 了 三 天 差”. Đừng nhầm với “出发” (khởi hành).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →