Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保护

保护

bǎo hù
Âm Hán-Việt: bảo hộ
HSK 3.0 cấp 4
bảo vệ
to protect

Ví dụ câu

我们要保护环境。

Wǒmen yào bǎohù huánjìng.

Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

We need to protect the environment.

Cách dùng từ này

“保护” (bảo vệ, giữ gìn) là động từ, mang tân ngữ: “保护 环境”, “保护 眼睛”, “保护 动物”. Vì tiếng Việt “bảo vệ” cũng chỉ người gác cổng, nên đừng nhầm với “保安” (nhân viên bảo vệ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保护 viết sang phồn thể là 保護 bǎo hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →