Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 环保

环保

huán bǎo
Âm Hán-Việt: hoàn bảo
HSK 3.0 cấp 4
bảo vệ môi trường
environmental protection

Ví dụ câu

我们要注意环保。

Wǒmen yào zhùyì huánbǎo.

Chúng ta cần chú ý đến bảo vệ môi trường.

We need to pay attention to environmental protection.

Cách dùng từ này

“环保” (bảo vệ môi trường) là dạng nói gọn của “环境保护”. Dùng như danh từ: “注意环保” (chú ý bảo vệ môi trường); cũng dùng như tính từ nghĩa “thân thiện với môi trường”: “很 环保”. Hay làm định ngữ trước danh từ, như “环保 措施” (biện pháp bảo vệ môi trường).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

环保 viết sang phồn thể là 環保 huán bǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →