Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保证

保证

bǎo zhèng
Âm Hán-Việt: bảo chứng
HSK 3.0 cấp 4
bảo đảm, cam đoan
guarantee

Ví dụ câu

我保证按时完成任务。

Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwù.

Tôi đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

I guarantee I will finish the task on time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保证 viết sang phồn thể là 保證 bǎo zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →