他去中国需要签证。
Tā qù Zhōngguó xūyào qiānzhèng.
Anh ấy cần visa để đi Trung Quốc.
He needs a visa to go to China.
“签证” (thị thực, visa) là danh từ, hay đi với các động từ “办” (làm), “申请” (xin, nộp đơn), “需要”: “办 签证” (làm visa), “申请 签证”. Đặt danh từ phía trước để nói loại visa, như “旅游 签证” (visa du lịch).
签证 viết sang phồn thể là 簽證 qiān zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.