Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 签证

签证

qiān zhèng
Âm Hán-Việt: thiêm chứng
HSK 3.0 cấp 4
thị thực, visa
visa

Ví dụ câu

他去中国需要签证。

Tā qù Zhōngguó xūyào qiānzhèng.

Anh ấy cần visa để đi Trung Quốc.

He needs a visa to go to China.

Cách dùng từ này

“签证” (thị thực, visa) là danh từ, hay đi với các động từ “办” (làm), “申请” (xin, nộp đơn), “需要”: “办 签证” (làm visa), “申请 签证”. Đặt danh từ phía trước để nói loại visa, như “旅游 签证” (visa du lịch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

签证 viết sang phồn thể là 簽證 qiān zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →