Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 签

签

qiān
Âm Hán-Việt: thiêm
HSK 3.0 cấp 9
ký tên, thẻ
sign, autograph

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 签 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 簽 · 籤.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"签" vừa là động từ, vừa là danh từ. Động từ nghĩa là ký tên: "签名" (ký tên), "签字" (ký tên), "签约" (ký hợp đồng), "签订" (ký kết), "签署" (ký văn bản). Danh từ chỉ thẻ, que nhỏ ghi chữ: "标签" (nhãn), "抽签" (rút thăm). "签证" (thị thực, visa) là giấy phép nhập cảnh. Bộ trúc (⺮) ở trên gợi thẻ tre thời xưa.

Ví dụ câu

请在这里签名。

Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.

Xin hãy ký tên ở đây.

Please sign here.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「签」