Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 签 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 簽 · 籤.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"签" vừa là động từ, vừa là danh từ. Động từ nghĩa là ký tên: "签名" (ký tên), "签字" (ký tên), "签约" (ký hợp đồng), "签订" (ký kết), "签署" (ký văn bản). Danh từ chỉ thẻ, que nhỏ ghi chữ: "标签" (nhãn), "抽签" (rút thăm). "签证" (thị thực, visa) là giấy phép nhập cảnh. Bộ trúc (⺮) ở trên gợi thẻ tre thời xưa.
请在这里签名。
Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
Xin hãy ký tên ở đây.
Please sign here.