Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抽签

抽签

chōu qiān
Âm Hán-Việt: trừu thiêm
HSK 3.0 cấp 8
rút thăm
to perform divination with sticks

Ví dụ câu

我们抽签决定顺序。

Wǒmen chōuqiān juédìng shùnxù.

Chúng tôi rút thăm để quyết định thứ tự.

We draw lots to decide the order.

Cách dùng từ này

"抽签" là động từ ly hợp: rút thăm, bốc thăm. Hay gặp "抽签决定" (bốc thăm để quyết định); tách được thành "chōu le yí ge qiān". Khác "抽奖" (rút thăm trúng thưởng). Chữ "签" ở đây là que thăm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抽签 viết sang phồn thể là 抽籤 chōu qiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →