我们抽签决定顺序。
Wǒmen chōuqiān juédìng shùnxù.
Chúng tôi rút thăm để quyết định thứ tự.
We draw lots to decide the order.
"抽签" là động từ ly hợp: rút thăm, bốc thăm. Hay gặp "抽签决定" (bốc thăm để quyết định); tách được thành "chōu le yí ge qiān". Khác "抽奖" (rút thăm trúng thưởng). Chữ "签" ở đây là que thăm.
抽签 viết sang phồn thể là 抽籤 chōu qiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.