衣服上有价格标签。
Yīfu shàng yǒu jiàgé biāoqiān.
Trên quần áo có nhãn giá.
There is a price tag on the clothes.
"标签" (nhãn, thẻ) là danh từ, chỉ mảnh giấy dán ghi giá, thông tin sản phẩm: "价格 标签", "贴 标签". Nghĩa bóng là cái nhãn người khác gắn cho mình: "给 人 贴 标签" (dán nhãn, quy chụp người khác). Trên mạng còn chỉ hashtag, thẻ phân loại bài viết.
标签 viết sang phồn thể là 標籤 biāo qiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.