Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 签署

签署

qiān shǔ
Âm Hán-Việt: thiêm thự
HSK 3.0 cấp 7
ký (văn bản)
to sign (an agreement)

Ví dụ câu

总统签署了这项法律。

Zǒngtǒng qiānshǔ le zhè xiàng fǎlǜ.

Tổng thống đã ký đạo luật này.

The president signed this law.

Cách dùng từ này

“签署” là động từ trang trọng: ký tên chính thức lên văn kiện, thường là văn bản ngoại giao, hành chính, thương mại. Hay gặp: “签署 协议” (ký thỏa thuận), “签署 文件”, “签署 了 命令”. Gần “签订”: “签订” nhấn mạnh hai bên thỏa thuận rồi ký kết (hợp đồng, hiệp ước), còn “签署” nhấn mạnh hành vi ký tên, có thể chỉ một bên ký.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

签署 viết sang phồn thể là 簽署 qiān shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →