Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 部署

部署

bù shǔ
Âm Hán-Việt: bộ thự
HSK 3.0 cấp 7
bố trí/triển khai
to dispose

Ví dụ câu

军事力量的部署影响地区局势。

Jūnshì lìliàng de bùshǔ yǐngxiǎng dìqū júshì.

Việc triển khai lực lượng quân sự ảnh hưởng đến tình hình khu vực.

The deployment of military forces affects the regional situation.

Cách dùng từ này

“部署” (bố trí, triển khai) là động từ và danh từ, chỉ sắp xếp nhân lực, công việc theo kế hoạch: “部署 工作”, “部署 力量”, “战略 部署”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trong quân sự và quản lý; ngành phần mềm cũng dùng cho triển khai hệ thống.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →