Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头部

头部

tóu bù
Âm Hán-Việt: đầu bộ
HSK 3.0 cấp 7
đầu; phần đầu
head

Ví dụ câu

他头部受伤了。

Tā tóubù shòushāng le.

Anh ấy bị thương ở đầu.

He injured his head.

Cách dùng từ này

“头部” là danh từ, nghĩa là phần đầu, vùng đầu của cơ thể, sắc thái trang trọng, hay dùng trong y học, tin tức: “头部 受伤” (bị thương ở đầu). Khẩu ngữ thường chỉ nói “头”. Nghĩa mở rộng là phần đầu của vật: “飞机 的 头部”. Đừng nhầm với “头发” (tóc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头部 viết sang phồn thể là 頭部 tóu bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →