Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头顶

头顶

tóu dǐng
Âm Hán-Việt: đầu đính
HSK 3.0 cấp 7
đỉnh đầu
top of the head

Ví dụ câu

鸟飞过头顶。

Niǎo fēi guò tóu dǐng.

Con chim bay qua đỉnh đầu.

The bird flew overhead.

Cách dùng từ này

“头顶” là danh từ, nghĩa là đỉnh đầu, chỗ cao nhất của đầu; cũng chỉ khoảng không ngay phía trên đầu: “鸟 飞 过 头顶”, “头顶 上 有 一 盏 灯”. Gần nghĩa với “头上”, nhưng “头上” rộng hơn, chỉ chỗ trên đầu nói chung: “头上 戴 着 帽子”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头顶 viết sang phồn thể là 頭頂 tóu dǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →