Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顶尖

顶尖

dǐng jiān
Âm Hán-Việt: đính tiêm
HSK 3.0 cấp 7
đỉnh cao/hàng đầu
peak

Ví dụ câu

他是顶尖的科学家。

Tā shì dǐngjiān de kēxuéjiā.

Anh ấy là nhà khoa học hàng đầu.

He is a top scientist.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顶尖 viết sang phồn thể là 頂尖 dǐng jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →