Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山顶

山顶

shān dǐng
Âm Hán-Việt: sơn đính
HSK 3.0 cấp 6
đỉnh núi
hilltop

Ví dụ câu

我们爬到了山顶。

Wǒmen pá dào le shāndǐng.

Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

We climbed to the top of the mountain.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

山顶 viết sang phồn thể là 山頂 shān dǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →