Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海底

海底

hǎi dǐ
Âm Hán-Việt: hải để
HSK 3.0 cấp 6
đáy biển, đáy đại dương
seabed, seafloor, bottom of the ocean

Ví dụ câu

鱼在海底游来游去。

Yú zài hǎidǐ yóu lái yóu qù.

Cá bơi qua bơi lại dưới đáy biển.

Fish swim around at the bottom of the sea.

Cách dùng từ này

“海底” (đáy biển) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đứng sau “在” hoặc làm định ngữ: “在 海底”, “海底 世界” (thế giới dưới đáy biển). Hay gặp: “沉 到 海底” (chìm xuống đáy biển). Chữ “底” nghĩa là đáy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →