Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海域

海域

hǎi yù
Âm Hán-Việt: hải vực
HSK 3.0 cấp 6
vùng biển
sea area

Ví dụ câu

这片海域很安全。

Zhè piàn hǎiyù hěn ānquán.

Vùng biển này rất an toàn.

This sea area is very safe.

Cách dùng từ này

“海域” (vùng biển) là danh từ, chỉ một khu vực biển có ranh giới, văn viết, hay gặp trong tin tức, địa lý. Lượng từ “片”: “这 片 海域”, “附近 海域”. Khác “海面” (mặt biển) và “海洋” (biển cả nói chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →