他提出了一个很尖锐的问题。
Tā tíchū le yí ge hěn jiānruì de wèntí.
Anh ấy nêu ra một câu hỏi rất sắc bén.
He raised a very pointed question.
“尖锐” là tính từ, nghĩa gốc là nhọn, sắc (vật có đầu nhọn); hay dùng hơn ở nghĩa bóng: gay gắt, sắc bén (lời nói, mâu thuẫn) hoặc chói tai (âm thanh). Hay gặp: “尖锐 的 批评”, “尖锐 的 问题”, “矛盾 很 尖锐”, “声音 尖锐”. Lưỡi dao sắc thì thường nói “锋利”; còn “敏锐” (nhạy bén) dùng cho trí óc, giác quan.
尖锐 viết sang phồn thể là 尖銳 jiān ruì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.