Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敏锐

敏锐

mǐn ruì
Âm Hán-Việt: mẫn duệ
HSK 3.0 cấp 7
nhạy bén
keen

Ví dụ câu

他的耳朵很敏锐。

Tā de ěrduo hěn mǐnruì.

Tai anh ấy rất nhạy bén.

His ears are very sharp.

Cách dùng từ này

“敏锐” (nhạy bén, sắc sảo) là tính từ, dùng cho giác quan, ánh mắt, khả năng nhận biết: “他 的 耳朵 很 敏锐”, khả năng quan sát nhạy bén. Hay đứng trước danh từ với “的” hoặc làm vị ngữ sau “很”. Khác “敏捷”: “敏捷” là nhanh nhẹn trong động tác, phản ứng; “敏锐” là nhạy trong nhận ra vấn đề.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敏锐 viết sang phồn thể là 敏銳 mǐn ruì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →