他的耳朵很敏锐。
Tā de ěrduo hěn mǐnruì.
Tai anh ấy rất nhạy bén.
His ears are very sharp.
“敏锐” (nhạy bén, sắc sảo) là tính từ, dùng cho giác quan, ánh mắt, khả năng nhận biết: “他 的 耳朵 很 敏锐”, khả năng quan sát nhạy bén. Hay đứng trước danh từ với “的” hoặc làm vị ngữ sau “很”. Khác “敏捷”: “敏捷” là nhanh nhẹn trong động tác, phản ứng; “敏锐” là nhạy trong nhận ra vấn đề.
敏锐 viết sang phồn thể là 敏銳 mǐn ruì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.