Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵敏

灵敏

líng mǐn
Âm Hán-Việt: linh mẫn
HSK 3.0 cấp 7
nhạy bén/nhanh nhạy
smart

Ví dụ câu

狗的嗅觉很灵敏。

Gǒu de xiùjué hěn língmǐn.

Khứu giác của chó rất nhạy bén.

Dogs have a keen sense of smell.

Cách dùng từ này

“灵敏” (nhạy, nhạy bén) là tính từ, nói giác quan, máy móc phản ứng nhanh: “嗅觉 很 灵敏”, “反应 灵敏”. Khác “敏感” (nhạy cảm, dễ phản ứng về cảm xúc hoặc vấn đề tế nhị).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵敏 viết sang phồn thể là 靈敏 líng mǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →