Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感性

感性

gǎn xìng
Âm Hán-Việt: cảm tính
HSK 3.0 cấp 7
cảm tính/cảm xúc
perception

Ví dụ câu

她是一个感性的人。

Tā shì yí gè gǎnxìng de rén.

Cô ấy là một người cảm tính.

She is an emotional person.

Cách dùng từ này

"感性" (cảm tính, thiên về cảm xúc) dùng như tính từ: "很 感性", "感性的人" (người sống thiên về cảm xúc). Trái nghĩa là "理性" (lý trí). Không mang ý chê. Khác "感情" là danh từ chỉ tình cảm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →