Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表决

表决

biǎo jué
Âm Hán-Việt: biểu quyết
HSK 3.0 cấp 7
bỏ phiếu quyết định
to decide by vote

Ví dụ câu

大家举手表决。

Dàjiā jǔshǒu biǎojué.

Mọi người giơ tay biểu quyết.

Everyone voted by a show of hands.

Cách dùng từ này

"表决" (biểu quyết) là động từ, chỉ việc một tập thể bỏ phiếu hoặc giơ tay để quyết định. Hay gặp: "举手 表决" (giơ tay biểu quyết), "投票 表决", "进行 表决". Thường không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói biểu quyết việc gì thì dùng "对…进行 表决".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

表决 viết sang phồn thể là 表決 biǎo jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →