大家举手表决。
Dàjiā jǔshǒu biǎojué.
Mọi người giơ tay biểu quyết.
Everyone voted by a show of hands.
"表决" (biểu quyết) là động từ, chỉ việc một tập thể bỏ phiếu hoặc giơ tay để quyết định. Hay gặp: "举手 表决" (giơ tay biểu quyết), "投票 表决", "进行 表决". Thường không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói biểu quyết việc gì thì dùng "对…进行 表决".
表决 viết sang phồn thể là 表決 biǎo jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.