会议通过了这项决议。
Huìyì tōngguòle zhè xiàng juéyì.
Hội nghị đã thông qua nghị quyết này.
The meeting passed this resolution.
“决议” (nghị quyết) là danh từ trang trọng, chỉ quyết định được một hội nghị hay tổ chức biểu quyết thông qua: “会议 通过 了 这 项 决议”. Lượng từ là “项”. Khác “决定” (quyết định) dùng cho cả cá nhân và mọi chuyện thường ngày; “决议” chỉ dùng cho tập thể, cơ quan.
决议 viết sang phồn thể là 決議 jué yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.