Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 判决

判决

pàn jué
Âm Hán-Việt: phán quyết
HSK 3.0 cấp 7
phán quyết (tòa án)
judgment (by a court of law)

Ví dụ câu

法院对此案做出了判决。

Fǎyuàn duì cǐ àn zuòchū le pànjué.

Tòa án đã đưa ra phán quyết về vụ án này.

The court made a judgment on this case.

Cách dùng từ này

“判决” (phán quyết) dùng được cả làm động từ (toà xét xử và quyết định) lẫn danh từ (bản án, phán quyết). Khi là danh từ hay đi với “做 出” hoặc “作出”: “法院 对 此 案 做 出 了 判决” (toà đã ra phán quyết về vụ này). Chỉ dùng cho toà án; trọng tài thể thao thì dùng “裁判”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

判决 viết sang phồn thể là 判決 pàn jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →