他批判了这种想法。
Tā pīpàn le zhè zhǒng xiǎngfǎ.
Anh ấy phê phán ý nghĩ này.
He criticized this idea.
"批判" (phê phán) là động từ, tân ngữ là quan điểm, tư tưởng, hiện tượng sai trái: "批判了 这种想法". Sắc thái học thuật, mạnh. Còn có nghĩa phân tích có chọn lọc: "批判 地 继承" (kế thừa có chọn lọc). Khác "批评" (phê bình, chỉ trích) dùng đời thường cho lỗi của người cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.