Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 批判

批判

pī pàn
Âm Hán-Việt: phê phán
HSK 3.0 cấp 7
phê phán/phê bình
to criticize

Ví dụ câu

他批判了这种想法。

Tā pīpàn le zhè zhǒng xiǎngfǎ.

Anh ấy phê phán ý nghĩ này.

He criticized this idea.

Cách dùng từ này

"批判" (phê phán) là động từ, tân ngữ là quan điểm, tư tưởng, hiện tượng sai trái: "批判了 这种想法". Sắc thái học thuật, mạnh. Còn có nghĩa phân tích có chọn lọc: "批判 地 继承" (kế thừa có chọn lọc). Khác "批评" (phê bình, chỉ trích) dùng đời thường cho lỗi của người cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →