审判将在下周进行。
Shěnpàn jiāng zài xià zhōu jìnxíng.
Phiên tòa sẽ diễn ra vào tuần sau.
The trial will take place next week.
“审判” là động từ (cũng làm danh từ), nghĩa là xét xử, tòa án phán quyết một vụ án hay một người. Hay dùng: “审判 犯人”, “接受 审判”, “审判 将 在 下周 进行”. Gần với “审理”, nhưng “审理” nhấn cả quá trình thẩm tra vụ án, còn “审判” nhấn việc xét xử và kết luận.
审判 viết sang phồn thể là 審判 shěn pàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.