Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 审判

审判

shěn pàn
Âm Hán-Việt: thẩm phán
HSK 3.0 cấp 7
xét xử/phiên tòa
a trial

Ví dụ câu

审判将在下周进行。

Shěnpàn jiāng zài xià zhōu jìnxíng.

Phiên tòa sẽ diễn ra vào tuần sau.

The trial will take place next week.

Cách dùng từ này

“审判” là động từ (cũng làm danh từ), nghĩa là xét xử, tòa án phán quyết một vụ án hay một người. Hay dùng: “审判 犯人”, “接受 审判”, “审判 将 在 下周 进行”. Gần với “审理”, nhưng “审理” nhấn cả quá trình thẩm tra vụ án, còn “审判” nhấn việc xét xử và kết luận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

审判 viết sang phồn thể là 審判 shěn pàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →