Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 审 viết sang phồn thể là 審.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ: xem xét kỹ, duyệt; xét hỏi. Duyệt giấy tờ, bài vở: 审查 (xét duyệt), 审核 (kiểm tra) là soát lại cho đúng; 审批 (xét duyệt) là xem xét rồi phê chuẩn. Ở tòa án: 审判 (xét xử), 审理 (xét xử). 审美 (thẩm mỹ) là khả năng cảm nhận cái đẹp. Đứng một mình, 审 là duyệt, chấm, như giáo viên duyệt bài.
老师审了学生的作业。
Lǎoshī shěn le xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của học sinh.
The teacher reviewed the students' homework.