Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 甩

甩

shuǎi
Âm Hán-Việt: suý
HSK 3.0 cấp 7
ném mạnh, vẫy
to throw

Cách dùng chữ này

Động từ: vung, quăng, hất mạnh (vung tay, hất tóc); vẩy cho văng ra: 甩掉 (vẩy ra) nước trên tay. Khẩu ngữ: bỏ rơi, đá người yêu. 甩掉 còn là cắt đuôi, bỏ xa (bỏ xa đối thủ, cắt đuôi người bám theo).

Ví dụ câu

他把水甩掉了。

Tā bǎ shuǐ shuǎi diào le.

Anh ta vẩy nước ra.

He shook off the water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →