Động từ: vung, quăng, hất mạnh (vung tay, hất tóc); vẩy cho văng ra: 甩掉 (vẩy ra) nước trên tay. Khẩu ngữ: bỏ rơi, đá người yêu. 甩掉 còn là cắt đuôi, bỏ xa (bỏ xa đối thủ, cắt đuôi người bám theo).
他把水甩掉了。
Tā bǎ shuǐ shuǎi diào le.
Anh ta vẩy nước ra.
He shook off the water.