霜 là danh từ: sương giá (lớp tinh thể băng trắng đọng trên mặt đất, lá cây khi trời rất lạnh). Ví dụ: 地上有霜 (mặt đất có sương giá). Đừng lẫn với 雾 (sương mù) và 露 (sương đêm, giọt nước). Thành ngữ 雪上加霜 (họa vô đơn chí). Còn chỉ kem bôi: 防晒霜 (kem chống nắng).
早上地上有霜。
Zǎoshang dì shàng yǒu shuāng.
Sáng nay mặt đất có sương giá.
There was frost on the ground in the morning.