Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 霜

霜

shuāng
Âm Hán-Việt: sương
HSK 3.0 cấp 7
sương giá
frost

Cách dùng chữ này

霜 là danh từ: sương giá (lớp tinh thể băng trắng đọng trên mặt đất, lá cây khi trời rất lạnh). Ví dụ: 地上有霜 (mặt đất có sương giá). Đừng lẫn với 雾 (sương mù) và 露 (sương đêm, giọt nước). Thành ngữ 雪上加霜 (họa vô đơn chí). Còn chỉ kem bôi: 防晒霜 (kem chống nắng).

Ví dụ câu

早上地上有霜。

Zǎoshang dì shàng yǒu shuāng.

Sáng nay mặt đất có sương giá.

There was frost on the ground in the morning.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「霜」