Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丝

丝

sī
Âm Hán-Việt: ti
HSK 3.0 cấp 7
tơ, sợi
silk

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 丝 viết sang phồn thể là 絲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: tơ, sợi mảnh. Nghĩa gốc là tơ tằm: 丝绸 (tơ lụa). Rộng ra là mọi thứ dài mảnh như sợi: dây kẽm, thịt thái sợi. Vì sợi tơ rất nhỏ nên 丝 còn chỉ lượng cực ít: 丝毫 (chút nào) hay đi trong câu phủ định; 一丝不苟 là tỉ mỉ, không qua loa chút nào. 粉丝 có hai nghĩa: miến, và người hâm mộ. 螺丝 (ốc vít) là đinh có ren.

Ví dụ câu

她穿着一件丝衣服。

Tā chuān zhe yí jiàn sī yīfu.

Cô ấy mặc một chiếc áo lụa.

She is wearing a silk dress.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「丝」