我需要一个螺丝钉。
Wǒ xūyào yí ge luósīdīng.
Tôi cần một cái đinh vít.
I need a screw.
“螺丝钉” (đinh vít) là danh từ, lượng từ “颗” hoặc “个”. Hay đi với “拧” (vặn): “拧 螺丝钉”. Khẩu ngữ hay nói gọn là “螺丝”. Khác “钉子” (cái đinh): đinh trơn đóng bằng búa, còn “螺丝钉” có ren, vặn bằng tua vít. Nghĩa bóng: người âm thầm làm tốt phần việc nhỏ của mình trong tập thể.
螺丝钉 viết sang phồn thể là 螺絲釘 luó sī dīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.