Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 钉

钉

dìng
Âm Hán-Việt: đinh
HSK 3.0 cấp 7
đóng đinh, đóng chặt
to nail, to fasten with nails

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 钉 viết sang phồn thể là 釘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

钉 có hai âm. Đọc dīng là danh từ 'cái đinh', thường nói 钉子 (cái đinh), 螺丝钉 (đinh vít). Đọc dìng là động từ 'đóng (đinh), đính': 钉钉子 (đóng đinh — chữ đầu dìng, chữ sau dīng). Thành ngữ 斩钉截铁 (dứt khoát) và cụm 碰钉子 (vấp phải từ chối).

Ví dụ câu

他在墙上钉了一颗钉子。

Tā zài qiáng shàng dìng le yì kē dīngzi.

Anh ấy đóng một cái đinh lên tường.

He hammered a nail into the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「钉」