他找工作碰钉子了。
Tā zhǎo gōngzuò pèng dīng zi le.
Anh ấy tìm việc bị từ chối.
He met with a rebuff while job hunting.
碰钉子 viết sang phồn thể là 碰釘子 pèng dīng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.