Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 碰钉子

碰钉子

pèng dīng zi
Âm Hán-Việt: bính đinh tử
HSK 3.0 cấp 9
bị từ chối/chạm phải đinh
to meet with a rebuff

Ví dụ câu

他找工作碰钉子了。

Tā zhǎo gōngzuò pèng dīng zi le.

Anh ấy tìm việc bị từ chối.

He met with a rebuff while job hunting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

碰钉子 viết sang phồn thể là 碰釘子 pèng dīng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →