Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc nhẹ zi khi làm hậu tố danh từ, gắn sau một chữ để tạo danh từ hai âm tiết: 桌子 (cái bàn), 杯子 (cốc), 孩子 (đứa trẻ), 帽子 (mũ). Hậu tố này không thêm nghĩa và không đứng một mình. Khi mang nghĩa con, đọc zǐ: 子女 (con cái).
「子」 là bộ thủ số 39 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: con, đứa trẻ.
Chữ mang bộ này: 子 zǐ (con) · 字 zì (chữ) · 学 xué (học) · 孩 hái (đứa trẻ)
这个孩子很可爱。
Zhège háizi hěn kě'ài.
Đứa trẻ này rất dễ thương.
This child is very cute.