他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy cao lắm.
He is very tall.
Danh từ “vóc người, dáng người”, chủ yếu nói về chiều cao của người. Hay đi với 高 (cao), 矮 (thấp): 他 + 个子 + 很 + 高 (anh ấy cao). Dùng trong khẩu ngữ khi nhận xét; còn nói con số chiều cao thì dùng 身高.
个子 viết sang phồn thể là 個子 gè zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.