Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笛子

笛子

dí zi
Âm Hán-Việt: địch tử
HSK 3.0 cấp 9
sáo trúc
bamboo flute

Ví dụ câu

他喜欢吹笛子。

Tā xǐhuan chuī dízi.

Anh ấy thích thổi sáo trúc.

He likes to play the flute.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →