Danh từ: họ Đinh, như 他姓丁 là anh ấy họ Đinh. Chữ còn là can thứ tư trong thập can (giáp, ất, bính, đinh), dùng đánh số thứ tự như A, B, C, D: 甲, 乙, 丙, 丁. Nghĩa khác: miếng thái hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu) và người trong nhà theo cách nói cũ. Phân biệt 钉 (cái đinh) có thêm bộ kim.
他姓丁。
Tā xìng Dīng.
Anh ấy họ Đinh.
His surname is Ding.