Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丝绸

丝绸

sī chóu
Âm Hán-Việt: ti trừu
HSK 3.0 cấp 7
lụa, tơ lụa
silk cloth

Ví dụ câu

丝绸之路促进了东西方文化交流。

Sīchóu zhī lù cùjìn le dōng xīfāng wénhuà jiāoliú.

Con đường tơ lụa đã thúc đẩy giao lưu văn hóa Đông Tây.

The Silk Road promoted cultural exchanges between East and West.

Cách dùng từ này

“丝绸” (tơ lụa) là danh từ chỉ vải dệt từ tơ tằm. Hay gặp trong “丝绸之路” (Con đường tơ lụa). Không đếm trực tiếp mà dùng lượng từ như “块” (mảnh) hoặc “匹” (xấp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丝绸 viết sang phồn thể là 絲綢 sī chóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →