这辆卡车使用柴油。
Zhè liàng kǎchē shǐyòng cháiyóu.
Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel.
This truck uses diesel.
"柴油" (dầu diesel) là danh từ, chỉ nhiên liệu cho xe tải, máy cày, tàu thuyền, máy phát điện: "柴油 车", "加 柴油", "这辆 卡车 使用 柴油". Phân biệt với "汽油" (xăng) dùng cho ô tô con, xe máy. Đo lượng bằng "升" (lít) hoặc "吨".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.