Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肥皂

肥皂

féi zào
Âm Hán-Việt: phì tạo
HSK 3.0 cấp 7
xà phòng
soap

Ví dụ câu

请用肥皂洗手。

Qǐng yòng féizào xǐ shǒu.

Hãy dùng xà phòng rửa tay.

Please wash your hands with soap.

Cách dùng từ này

“肥皂” (xà phòng) là danh từ, thường chỉ bánh xà phòng giặt, rửa. Lượng từ “块”: “一 块 肥皂”. Hay gặp: “用 肥皂 洗手” (rửa tay bằng xà phòng). Xà phòng thơm dùng tắm, rửa tay thì hay gọi xiāngzào.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →