Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肥料

肥料

féi liào
Âm Hán-Việt: phì liệu
HSK 3.0 cấp 8
phân bón
fertilizer

Ví dụ câu

农民需要肥料种菜。

Nóngmín xūyào féi liào zhòng cài.

Nông dân cần phân bón để trồng rau.

Farmers need fertilizer to grow vegetables.

Cách dùng từ này

“肥料” (phân bón) là danh từ, chỉ chất bón cho cây trồng. Hay đi với “用”, “买”, “需要”, lượng từ “种”. Bón phân nói gọn là “shīféi”. Phân loại hay gặp: “化肥” (phân hoá học) và phân hữu cơ. Trong văn nói về nông nghiệp có thể gọi tắt là “肥”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →