鸡吃饲料。
Jī chī sìliào.
Gà ăn thức ăn chăn nuôi.
Chickens eat feed.
“饲料” là danh từ, chỉ thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, cá. Hay đi với “喂” (cho ăn) và “吃”: “用 饲料 喂 鸡”, “鸡 吃 饲料”. Không dùng cho đồ ăn của người; đồ ăn nói chung là “食物”.
饲料 viết sang phồn thể là 飼料 sì liào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.