Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电线

电线

diàn xiàn
Âm Hán-Việt: điện tuyến
HSK 3.0 cấp 7
dây điện
wire

Ví dụ câu

小心那根电线。

Xiǎoxīn nà gēn diànxiàn.

Cẩn thận sợi dây điện đó.

Be careful with that wire.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电线 viết sang phồn thể là 電線 diàn xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →