我经常听电台。
Wǒ jīngcháng tīng diàntái.
Tôi thường nghe đài phát thanh.
I often listen to the radio.
"电台" (đài phát thanh) là danh từ, hay đi với "听": "听 电台", "电台 节目", "广播 电台". Khác "电视台" (đài truyền hình): "电台" chỉ phát âm thanh. Trong quân sự, "电台" còn chỉ máy vô tuyến điện.
电台 viết sang phồn thể là 電臺 diàn tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.