Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柜台

柜台

guì tái
Âm Hán-Việt: cự thai
HSK 3.0 cấp 7
quầy (bán hàng)
counter, checkout, service desk

Ví dụ câu

我去柜台付钱。

Wǒ qù guì tái fù qián.

Tôi đến quầy trả tiền.

I go to the counter to pay.

Cách dùng từ này

"柜台" (quầy) là danh từ, chỉ quầy hàng, quầy giao dịch ở cửa hàng, ngân hàng, khách sạn: "去 柜台 付钱", "在 柜台 办理". Thường đi sau giới từ, động từ chỉ hướng như "在", "到", "去". Khác "柜子" (cái tủ đựng đồ trong nhà): "柜台" là quầy để giao dịch với khách.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

柜台 viết sang phồn thể là 櫃檯 guì tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →