Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 台

台

tái
Âm Hán-Việt: thai
HSK 3.0 cấp 3
chiếc (lượng từ máy); sân khấu, bục
(measure word for machines); stage, platform

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 台 có 3 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 臺 · 颱 · 檯.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 台 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho máy móc, thiết bị: 这台电脑 (chiếc máy tính này). Làm danh từ chỉ bục, sân khấu: 舞台 (sân khấu), 阳台 (ban công). Đứng cuối tên cơ quan phát sóng: 电视台 (đài truyền hình), 电台 (đài phát thanh).

Ví dụ câu

一台电脑。

Yì tái diànnǎo.

Một chiếc máy tính.

A computer.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「台」