Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电视台

电视台

diàn shì tái
Âm Hán-Việt: điện thị thai
HSK 3.0 cấp 5
đài truyền hình
television station

Ví dụ câu

他在电视台工作。

Tā zài diàn shì tái gōng zuò.

Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.

He works at a TV station.

Cách dùng từ này

"电视台" (đài truyền hình) là danh từ chỉ cơ quan, nơi chốn. Hay đi sau "在": "在 电视台 工作" (làm ở đài truyền hình). Thường có tên địa phương đứng trước: "北京 电视台". Chữ "台" ở đây là đài phát sóng, cũng gặp trong "电台" (đài phát thanh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电视台 viết sang phồn thể là 電視臺 diàn shì tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →