我买了一个新电器。
Wǒ mǎi le yí gè xīn diànqì.
Tôi đã mua một thiết bị điện mới.
I bought a new electrical appliance.
"电器" (đồ điện, thiết bị điện) là danh từ, chỉ chung các đồ dùng chạy điện như tủ lạnh, máy giặt, tivi. Hay gặp: "家用 电器" (đồ điện gia dụng), "电器 商店". Đi với "买", "修", "使用". Khác với "电动" là tính từ "chạy bằng điện".
电器 viết sang phồn thể là 電器 diàn qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.