Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 计算机

计算机

jì suàn jī
Âm Hán-Việt: kế toán cơ
HSK 3.0 cấp 5
máy tính
computer

Ví dụ câu

我有一台计算机。

Wǒ yǒu yì tái jìsuànjī.

Tôi có một máy tính.

I have a computer.

Cách dùng từ này

“计算机” (máy tính) là danh từ, lượng từ “台”: “一 台 计算机”. Sắc thái trang trọng, hay dùng trong tên ngành, môn học: “计算机 专业”, “计算机 科学”. Khẩu ngữ hằng ngày gọi máy tính là “电脑”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

计算机 viết sang phồn thể là 計算機 jì suàn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →