Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 计

计

jì
Âm Hán-Việt: kế
HSK 3.0 cấp 7
kế hoạch; tính toán
plan, to calculate, to count

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 计 viết sang phồn thể là 計.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lời nói (讠) kết hợp với số mười (十), như tính toán bằng lời, nhớ "kế hoạch, tính toán".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

计 nghĩa 'tính, đếm; kế, mưu'. Nghĩa tính: 计算 (tính toán), 统计 (thống kê), 共计 (tổng cộng), 会计 (kế toán). Nghĩa dự liệu: 计划 (kế hoạch), 估计 (ước tính), 预计 (dự kiến), 设计 (thiết kế). Nghĩa mưu kế: 千方百计 (trăm phương nghìn kế). Một mình 计 là danh từ 'mưu kế', như có một kế hay.

Ví dụ câu

三十六计,走为上计。

Sānshíliù jì, zǒu wéi shàng jì.

Ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách.

Of the thirty-six stratagems, running away is the best.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「计」